Mô tả
Shell Gadus S2 V220AZ 3 – Mỡ EP chịu tải nặng, chống nước và rung động
Shell Gadus S2 V220AZ 3 là mỡ bôi trơn đa dụng chịu cực áp EP thuộc dòng Shell Gadus S2, được phát triển cho ổ bi, ổ lăn và ổ trượt chịu tải nặng, đặc biệt trong các điều kiện có rung động, tải va đập, nhiệt độ cao và sự hiện diện của nước.
Theo tài liệu kỹ thuật của Shell, sản phẩm sử dụng hệ chất làm đặc Lithium/Calcium, dầu gốc khoáng có chỉ số độ nhớt cao và hệ phụ gia EP, chống mài mòn, chống oxy hóa và chống ăn mòn. Gadus S2 V220AZ 3 có màu xanh, cấp độ đặc NLGI 3 và độ nhớt dầu gốc khoảng 220 cSt tại 40°C.
Nhờ khả năng chịu tải và chống nước tốt, sản phẩm phù hợp với nhiều thiết bị trong ngành vận tải, xây dựng, khai khoáng, sản xuất công nghiệp và các vị trí ổ đỡ làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Khách hàng cần tìm Shell Gadus S2 V220AZ 3 chính hãng, báo giá hoặc đối chiếu với loại mỡ đang sử dụng có thể tham khảo tại dauchinhhang.vn hoặc liên hệ Ms. Mai: 0962 114 920.
Shell Gadus S2 V220AZ 3 là gì?
Shell Gadus S2 V220AZ 3 là mỡ bôi trơn công nghiệp và ô tô thuộc nhóm mỡ đa dụng chịu cực áp – Extreme Pressure Grease.
Điểm khác biệt đáng chú ý của phiên bản V220AZ 3 là sử dụng hệ chất làm đặc kết hợp Lithium/Calcium. Theo TDS, công thức còn chứa phụ gia EP, chống mài mòn, chống oxy hóa và chống ăn mòn nhằm duy trì khả năng bảo vệ thiết bị trong điều kiện vận hành nặng.
Ký hiệu V220 liên quan đến dầu gốc có độ nhớt động học khoảng 220 cSt tại 40°C, trong khi số 3 thể hiện cấp độ đặc NLGI 3.
So với các loại mỡ NLGI 2 phổ biến, NLGI 3 có kết cấu chắc hơn, phù hợp với những vị trí cần mỡ giữ ổn định bên trong ổ đỡ và hạn chế thất thoát trong quá trình làm việc.
Ưu điểm của Shell Gadus S2 V220AZ 3
Khả năng chịu tải và tải va đập tốt
Các ổ lăn trên máy xây dựng, thiết bị vận tải hay máy công nghiệp thường không chỉ chịu tải liên tục mà còn phải đối mặt với tải va đập và rung động.
Shell Gadus S2 V220AZ 3 được bổ sung hệ phụ gia Extreme Pressure – EP và chống mài mòn nhằm duy trì lớp màng bôi trơn giữa các bề mặt chịu tải.
Điều này giúp giảm nguy cơ tiếp xúc trực tiếp kim loại – kim loại, hạn chế mài mòn và hỗ trợ kéo dài tuổi thọ của ổ đỡ trong điều kiện vận hành nặng. TDS của sản phẩm đặc biệt đề cập tới các ứng dụng chịu tải nặng và shock load.
Độ ổn định cơ học cao khi có rung động
Rung động kéo dài có thể khiến một số loại mỡ bị thay đổi cấu trúc, mềm dần và chảy ra khỏi vị trí bôi trơn.
Theo Shell, Gadus S2 V220AZ 3 duy trì độ ổn định cơ học ngay cả trong các ứng dụng có rung động cao kéo dài.
Đây là đặc tính có ý nghĩa đối với:
- Máy xây dựng
- Thiết bị khai khoáng
- Ổ bánh xe
- Máy nghiền và sàng
- Băng tải
- Máy móc thường xuyên chịu rung động
Khả năng duy trì cấu trúc mỡ giúp hạn chế thất thoát mỡ và hỗ trợ đảm bảo lượng chất bôi trơn cần thiết tại vùng tiếp xúc.
Khả năng chống nước tốt
Một trong những điểm nổi bật của Shell Gadus S2 V220AZ 3 là khả năng làm việc trong môi trường có nước.
TDS của Shell nêu sản phẩm phù hợp với các điều kiện có sự hiện diện của nước, bao gồm cả môi trường công trường có lượng nước cao.
Đặc tính này hữu ích đối với các thiết bị hoạt động ngoài trời hoặc thường xuyên tiếp xúc với:
- Nước mưa
- Độ ẩm
- Bùn đất
- Nước rửa thiết bị
- Điều kiện công trường
Khi mỡ duy trì được lớp bảo vệ trên bề mặt kim loại, nguy cơ ăn mòn và mất khả năng bôi trơn do nước sẽ được hạn chế.
Khả năng chống ăn mòn
Nước và độ ẩm là nguyên nhân phổ biến gây gỉ sét cho ổ đỡ và các chi tiết kim loại.
Shell cho biết Gadus S2 V220AZ 3 được bổ sung phụ gia chống ăn mòn, giúp bảo vệ bề mặt thiết bị trong những điều kiện khắc nghiệt.
Đây là lý do sản phẩm đáng cân nhắc với thiết bị vận tải, máy xây dựng và máy công nghiệp làm việc ngoài trời.
Tuổi thọ bôi trơn tốt trong điều kiện vận hành thông thường
Theo tài liệu sản phẩm, Shell Gadus S2 V220AZ 3 được thiết kế để giúp kéo dài chu kỳ tái bôi trơn trong điều kiện vận hành phù hợp, qua đó có thể giảm lượng mỡ tiêu thụ và số lần dừng máy bảo dưỡng.
Chu kỳ bơm mỡ thực tế vẫn phải căn cứ vào tốc độ ổ đỡ, tải trọng, nhiệt độ và khuyến nghị của nhà sản xuất thiết bị.
Ứng dụng của Shell Gadus S2 V220AZ 3
Shell Gadus S2 V220AZ 3 được thiết kế cho ổ trượt và ổ lăn chịu tải nặng trong những điều kiện như:
- Rung động cao
- Tải trọng lớn
- Tải va đập
- Nhiệt độ tương đối cao
- Có nước hoặc độ ẩm
Shell cũng nêu sản phẩm có thể sử dụng cho ổ bánh xe và các bộ phận cơ khí của xe du lịch, xe thương mại nhẹ và xe tải nặng. Ngoài ra, mỡ phù hợp với các thiết bị tại công trường có môi trường nhiều nước.
Trong công nghiệp, có thể xem xét sản phẩm cho ổ bi, ổ lăn, bạc đỡ, con lăn, thiết bị vận chuyển vật liệu và các cơ cấu chịu tải tương tự khi yêu cầu OEM tương thích.
Thông số kỹ thuật Shell Gadus S2 V220AZ 3
| Thông số | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Cấp NLGI | 3 |
| Màu sắc | Xanh |
| Chất làm đặc | Lithium/Calcium |
| Dầu gốc | Dầu khoáng |
| Độ nhớt động học tại 40°C | 220 cSt |
| Độ nhớt động học tại 100°C | 18 cSt |
| Điểm nhỏ giọt | 175°C |
| Phân loại | Mỡ đa dụng EP |
| Tiêu chuẩn được nêu trong TDS | ASTM D4950-08 LB |
| Dải nhiệt độ làm việc tham khảo | -20°C đến +130°C |
| Nhiệt độ ngắn hạn | Có thể tới khoảng +140°C |
Các giá trị trên được lấy từ TDS Shell Gadus S2 V220AZ 3 phiên bản 1.0. Shell nêu dải vận hành khoảng -20°C đến +130°C, có thể lên tới khoảng 140°C trong thời gian ngắn.
Lưu ý: tài liệu công khai tôi tìm được cho đúng mã V220AZ 3 là phiên bản ngày 13/10/2015. Khi sử dụng cho hồ sơ phê duyệt kỹ thuật hoặc dự án mới, nên kiểm tra lại TDS mới nhất theo thị trường cung cấp.
Có thể tra cứu tài liệu Shell qua Shell Product Catalogue.
Shell Gadus S2 V220AZ 3 khác gì Gadus S2 V220 3?
Hai sản phẩm có tên khá giống nhau nhưng không nên mặc định là một sản phẩm.
Shell Gadus S2 V220 thông thường sử dụng chất làm đặc Lithium, trong khi tài liệu của Gadus S2 V220AZ 3 ghi rõ hệ Lithium/Calcium. Phiên bản AZ cũng được nhấn mạnh về khả năng chống nước, chịu rung động, tải nặng và bảo vệ chống ăn mòn. TDS dòng V220 thông thường xác nhận nền dầu khoáng độ nhớt khoảng 220 cSt tại 40°C và các cấp NLGI khác nhau.
Vì vậy, khi thiết bị đang yêu cầu chính xác V220AZ 3, không nên tự ý chuyển sang V220 3 chỉ vì cùng có số “220” và NLGI 3.
Khi nào nên chọn Shell Gadus S2 V220AZ 3?
Sản phẩm đặc biệt đáng cân nhắc khi ổ đỡ phải đồng thời đối mặt với một hoặc nhiều điều kiện:
Tải lớn và tải va đập: hệ phụ gia EP hỗ trợ bảo vệ bề mặt chịu tải.
Rung động: độ ổn định cơ học giúp mỡ duy trì cấu trúc tốt hơn.
Môi trường có nước: công thức Lithium/Calcium được thiết kế với khả năng chống nước tốt.
Cần mỡ NLGI 3: độ đặc cao giúp mỡ duy trì tại vị trí bôi trơn tốt hơn trong những ứng dụng phù hợp.
Nhiệt độ tương đối cao: dải vận hành được TDS công bố tới khoảng 130°C trong điều kiện phù hợp.
Tuy nhiên, NLGI 3 có độ đặc tương đối cao nên trước khi sử dụng trong hệ thống bôi trơn tập trung, cần kiểm tra yêu cầu của bơm, đường ống và OEM.
Có thể thay Gadus S2 V220AZ 3 bằng mỡ khác không?
Có thể tìm sản phẩm tương đương nhưng cần đối chiếu tối thiểu:
- Cấp NLGI
- Độ nhớt dầu gốc
- Hệ chất làm đặc
- Khả năng chịu tải EP
- Khả năng chống nước
- Nhiệt độ vận hành
- Tốc độ ổ đỡ
- Tải trọng
- Yêu cầu OEM
Đặc biệt, không nên trộn trực tiếp hai loại mỡ có hệ chất làm đặc khác nhau khi chưa kiểm tra khả năng tương thích.
Nếu khách hàng đang sử dụng Mobil, Castrol, Fuchs, Klüber hoặc thương hiệu khác, nên cung cấp tên mã và TDS hiện tại để đối chiếu trước khi chuyển đổi.
Mua Shell Gadus S2 V220AZ 3 chính hãng
Khách hàng đang cần Shell Gadus S2 V220AZ 3, cần báo giá hoặc muốn tìm mỡ thay thế tương đương có thể gửi thông tin thiết bị để được tư vấn chính xác.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Ms. Mai: 0962 114 920
Website: dauchinhhang.vn
Khi liên hệ nên gửi tên máy, vị trí bôi trơn, tốc độ, tải trọng, nhiệt độ và mã mỡ đang sử dụng để việc đối chiếu được nhanh hơn.

Reviews
There are no reviews yet.