-
Extreme Pressure High Temperature Grease 7019-1
SINOPEC Extreme Pressure High Temperature Grease 7019-1 – Mỡ chịu cực áp, chịu nhiệt cao cho vòng bi và thiết bị công nghiệp nặng
SINOPEC Extreme Pressure High Temperature Grease 7019-1 là mỡ bôi trơn hiệu suất cao được sản xuất từ dầu gốc bán tổng hợp (Semi-Synthetic Base Oil), chất làm đặc Lithium Complex cùng hệ phụ gia Extreme Pressure (EP), chống oxy hóa, chống mài mòn và chống gỉ.
Sản phẩm được thiết kế dành cho vòng bi, ổ lăn, ổ con lăn và các chi tiết truyền động làm việc dưới tải trọng lớn, tốc độ cao và nhiệt độ cao. Dòng mỡ này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành thép, xi măng, khai khoáng, hóa dầu, dệt, kính, ô tô và thiết bị công nghiệp nặng.
Extreme Pressure High Temperature Grease 7019-1
SINOPEC Extreme Pressure High Temperature Grease 7019-1 – Mỡ chịu cực áp, chịu nhiệt cao cho vòng bi và thiết bị công nghiệp nặng
SINOPEC Extreme Pressure High Temperature Grease 7019-1 là mỡ bôi trơn hiệu suất cao được sản xuất từ dầu gốc bán tổng hợp (Semi-Synthetic Base Oil), chất làm đặc Lithium Complex cùng hệ phụ gia Extreme Pressure (EP), chống oxy hóa, chống mài mòn và chống gỉ.
Sản phẩm được thiết kế dành cho vòng bi, ổ lăn, ổ con lăn và các chi tiết truyền động làm việc dưới tải trọng lớn, tốc độ cao và nhiệt độ cao. Dòng mỡ này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành thép, xi măng, khai khoáng, hóa dầu, dệt, kính, ô tô và thiết bị công nghiệp nặng.
-
Molykote Longterm 2 Plus
Molykote Longterm 2 Plus – Mỡ bôi trơn chịu tải cao EP cho ổ trục và cơ cấu kim loại
Molykote Longterm 2 Plus là mỡ bôi trơn hiệu suất cao thuộc dòng DuPont MOLYKOTE, được thiết kế cho các cặp ma sát kim loại – kim loại hoạt động ở tốc độ thấp đến trung bình nhưng chịu tải lớn.
Sản phẩm sử dụng dầu gốc khoáng, chất làm đặc lithium, kết hợp phụ gia chịu cực áp (EP) và chất bôi trơn rắn, giúp tạo lớp màng bôi trơn bền vững, bảo vệ bề mặt trong điều kiện tải nặng, rung động hoặc môi trường ẩm.
Molykote Longterm 2 Plus
Molykote Longterm 2 Plus – Mỡ bôi trơn chịu tải cao EP cho ổ trục và cơ cấu kim loại
Molykote Longterm 2 Plus là mỡ bôi trơn hiệu suất cao thuộc dòng DuPont MOLYKOTE, được thiết kế cho các cặp ma sát kim loại – kim loại hoạt động ở tốc độ thấp đến trung bình nhưng chịu tải lớn.
Sản phẩm sử dụng dầu gốc khoáng, chất làm đặc lithium, kết hợp phụ gia chịu cực áp (EP) và chất bôi trơn rắn, giúp tạo lớp màng bôi trơn bền vững, bảo vệ bề mặt trong điều kiện tải nặng, rung động hoặc môi trường ẩm.
-
Molykote Longterm 2/78
Molykote Longterm 2/78 – Mỡ bôi trơn chịu tải cao EP cho cơ cấu kim loại tốc độ thấp
Molykote Longterm 2/78 là mỡ bôi trơn hiệu suất cao thuộc dòng DuPont MOLYKOTE, được thiết kế cho các cặp ma sát kim loại – kim loại hoạt động ở tốc độ thấp đến trung bình nhưng chịu tải lớn.
Sản phẩm là mỡ gốc dầu khoáng, chất làm đặc lithium/zinc, kết hợp hệ phụ gia chống oxy hóa, chống ăn mòn và chất bôi trơn rắn, giúp tạo lớp màng bôi trơn bền vững trong điều kiện tải nặng, rung động hoặc môi trường ẩm.
Molykote Longterm 2/78
Molykote Longterm 2/78 – Mỡ bôi trơn chịu tải cao EP cho cơ cấu kim loại tốc độ thấp
Molykote Longterm 2/78 là mỡ bôi trơn hiệu suất cao thuộc dòng DuPont MOLYKOTE, được thiết kế cho các cặp ma sát kim loại – kim loại hoạt động ở tốc độ thấp đến trung bình nhưng chịu tải lớn.
Sản phẩm là mỡ gốc dầu khoáng, chất làm đặc lithium/zinc, kết hợp hệ phụ gia chống oxy hóa, chống ăn mòn và chất bôi trơn rắn, giúp tạo lớp màng bôi trơn bền vững trong điều kiện tải nặng, rung động hoặc môi trường ẩm.
-
Quaker Houghton Quakertek Vitalblue BF
Quaker Houghton Quakertek Vitalblue BF – Mỡ bôi trơn Lithium Complex đa dụng chịu nhiệt cao cho ô tô và thiết bị công nghiệp
Quaker Houghton Quakertek Vitalblue BF là mỡ bôi trơn hiệu suất cao sử dụng chất làm đặc Lithium Complex, được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh luyện cùng hệ phụ gia chống mài mòn, chống oxy hóa và chống ăn mòn. Sản phẩm có màu xanh dương, được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu độ ổn định cơ học cao, tuổi thọ dài và khả năng chịu nhiệt vượt trội.
Quakertek Vitalblue BF phù hợp để bôi trơn moay-ơ bánh xe xe tải và xe khách, hộp trục bánh xe đường sắt, máy công trình, máy nông nghiệp, đồng thời cũng có thể sử dụng như mỡ đa dụng cho các loại vòng bi bi, vòng bi côn, vòng bi kim và vòng bi đũa làm việc ở nhiệt độ từ -20°C đến +160°C, với đỉnh nhiệt ngắn hạn lên tới 200°C. Sản phẩm có khả năng bơm tốt, phù hợp với hệ thống bôi trơn tập trung.
Quaker Houghton Quakertek Vitalblue BF
Quaker Houghton Quakertek Vitalblue BF – Mỡ bôi trơn Lithium Complex đa dụng chịu nhiệt cao cho ô tô và thiết bị công nghiệp
Quaker Houghton Quakertek Vitalblue BF là mỡ bôi trơn hiệu suất cao sử dụng chất làm đặc Lithium Complex, được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh luyện cùng hệ phụ gia chống mài mòn, chống oxy hóa và chống ăn mòn. Sản phẩm có màu xanh dương, được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu độ ổn định cơ học cao, tuổi thọ dài và khả năng chịu nhiệt vượt trội.
Quakertek Vitalblue BF phù hợp để bôi trơn moay-ơ bánh xe xe tải và xe khách, hộp trục bánh xe đường sắt, máy công trình, máy nông nghiệp, đồng thời cũng có thể sử dụng như mỡ đa dụng cho các loại vòng bi bi, vòng bi côn, vòng bi kim và vòng bi đũa làm việc ở nhiệt độ từ -20°C đến +160°C, với đỉnh nhiệt ngắn hạn lên tới 200°C. Sản phẩm có khả năng bơm tốt, phù hợp với hệ thống bôi trơn tập trung.
-
Shell Gadus S2 V220J 000 | Mỡ Lithium EP NLGI 000
Shell Gadus S2 V220J 000 (EP) là mỡ bôi trơn bán lỏng Lithium chịu cực áp EP, cấp NLGI 000, được sản xuất từ dầu khoáng tinh chế kết hợp hệ phụ gia chống mài mòn, chống oxy hóa, chống nước và chống gỉ.
Ưu điểm nổi bật: Khả năng chịu tải trọng lớn, chống mài mòn, ổn định cơ học và lưu động tốt, hỗ trợ bảo vệ các bộ truyền động và chi tiết cơ khí trong điều kiện làm việc phù hợp. Theo TDS Shell, sản phẩm có độ xuyên kim 450 (0,1 mm), điểm nhỏ giọt 166°C và dải nhiệt độ sử dụng khuyến nghị -25°C đến +110°C. Ứng dụng: Hộp giảm tốc, động cơ giảm tốc, hệ thống bôi trơn và thiết bị công nghiệp yêu cầu mỡ Lithium EP NLGI 000. Quy cách đóng gói tham khảo: Xô 16 kg theo thị trường Nhật Bản. Tư vấn kỹ thuật và báo giá: Ms Mai – 0962 114 920 Website: Dauchinhhang.vnShell Gadus S2 V220J 000 | Mỡ Lithium EP NLGI 000
Shell Gadus S2 V220J 000 (EP) là mỡ bôi trơn bán lỏng Lithium chịu cực áp EP, cấp NLGI 000, được sản xuất từ dầu khoáng tinh chế kết hợp hệ phụ gia chống mài mòn, chống oxy hóa, chống nước và chống gỉ.
Ưu điểm nổi bật: Khả năng chịu tải trọng lớn, chống mài mòn, ổn định cơ học và lưu động tốt, hỗ trợ bảo vệ các bộ truyền động và chi tiết cơ khí trong điều kiện làm việc phù hợp. Theo TDS Shell, sản phẩm có độ xuyên kim 450 (0,1 mm), điểm nhỏ giọt 166°C và dải nhiệt độ sử dụng khuyến nghị -25°C đến +110°C. Ứng dụng: Hộp giảm tốc, động cơ giảm tốc, hệ thống bôi trơn và thiết bị công nghiệp yêu cầu mỡ Lithium EP NLGI 000. Quy cách đóng gói tham khảo: Xô 16 kg theo thị trường Nhật Bản. Tư vấn kỹ thuật và báo giá: Ms Mai – 0962 114 920 Website: Dauchinhhang.vn -
Sinopec General Open Gear Grease
SINOPEC General Open Gear Grease – Mỡ bôi trơn bánh răng hở chịu tải nặng
SINOPEC General Open Gear Grease là mỡ bôi trơn chuyên dụng cho bánh răng hở (Open Gear Grease), được sản xuất từ dầu gốc khoáng chất lượng cao, chất làm đặc và hệ phụ gia chịu cực áp (EP), chống mài mòn, chống oxy hóa, chống gỉ và tăng cường độ bám dính.
Sản phẩm được thiết kế để bảo vệ các bánh răng hở, vành răng lớn, bánh răng truyền động tốc độ thấp, hoạt động dưới tải trọng rất lớn, tải va đập và trong môi trường nhiều bụi bẩn hoặc độ ẩm cao. Với khả năng bám dính vượt trội, SINOPEC General Open Gear Grease tạo lớp màng bôi trơn bền chắc, hạn chế hiện tượng văng mỡ và giảm mài mòn hiệu quả.
Sinopec General Open Gear Grease
SINOPEC General Open Gear Grease – Mỡ bôi trơn bánh răng hở chịu tải nặng
SINOPEC General Open Gear Grease là mỡ bôi trơn chuyên dụng cho bánh răng hở (Open Gear Grease), được sản xuất từ dầu gốc khoáng chất lượng cao, chất làm đặc và hệ phụ gia chịu cực áp (EP), chống mài mòn, chống oxy hóa, chống gỉ và tăng cường độ bám dính.
Sản phẩm được thiết kế để bảo vệ các bánh răng hở, vành răng lớn, bánh răng truyền động tốc độ thấp, hoạt động dưới tải trọng rất lớn, tải va đập và trong môi trường nhiều bụi bẩn hoặc độ ẩm cao. Với khả năng bám dính vượt trội, SINOPEC General Open Gear Grease tạo lớp màng bôi trơn bền chắc, hạn chế hiện tượng văng mỡ và giảm mài mòn hiệu quả.
-
SINOPEC HPXT Grease
SINOPEC HPXT Grease – Mỡ Lithium Complex chịu cực áp, chịu nhiệt cao cho vòng bi và khung gầm xe tải
SINOPEC HPXT Grease là mỡ bôi trơn chịu cực áp (Extreme Pressure – EP) cao cấp được sản xuất từ dầu gốc khoáng chất lượng cao, chất làm đặc Lithium Complex cùng hệ phụ gia chống mài mòn, chống oxy hóa, chống gỉ và chống ăn mòn. Sản phẩm được thiết kế cho các ứng dụng chịu tải nặng, nhiệt độ cao, tải va đập và môi trường có nước hoặc độ ẩm cao.
SINOPEC HPXT Grease được sử dụng rộng rãi cho vòng bi bánh xe, khung gầm ô tô, xe tải, xe buýt, thiết bị khai thác mỏ, máy xây dựng và thiết bị công nghiệp, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về khả năng chịu nhiệt, chịu tải và độ bền bôi trơn. Sản phẩm có các cấp NLGI 1, NLGI 2 và NLGI 3, trong đó NLGI 2 là loại được sử dụng phổ biến nhất.
SINOPEC HPXT Grease
SINOPEC HPXT Grease – Mỡ Lithium Complex chịu cực áp, chịu nhiệt cao cho vòng bi và khung gầm xe tải
SINOPEC HPXT Grease là mỡ bôi trơn chịu cực áp (Extreme Pressure – EP) cao cấp được sản xuất từ dầu gốc khoáng chất lượng cao, chất làm đặc Lithium Complex cùng hệ phụ gia chống mài mòn, chống oxy hóa, chống gỉ và chống ăn mòn. Sản phẩm được thiết kế cho các ứng dụng chịu tải nặng, nhiệt độ cao, tải va đập và môi trường có nước hoặc độ ẩm cao.
SINOPEC HPXT Grease được sử dụng rộng rãi cho vòng bi bánh xe, khung gầm ô tô, xe tải, xe buýt, thiết bị khai thác mỏ, máy xây dựng và thiết bị công nghiệp, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về khả năng chịu nhiệt, chịu tải và độ bền bôi trơn. Sản phẩm có các cấp NLGI 1, NLGI 2 và NLGI 3, trong đó NLGI 2 là loại được sử dụng phổ biến nhất.