Dầu chính hãng Nam Việt > Sản phẩm > mỡ bôi trơn chịu tải nặng
  • Caltex Marfak XD 2 M3 – Mỡ Canxi Chịu Tải, Chống Nước

    Caltex Marfak XD 2 M3 là mỡ bôi trơn công nghiệp gốc canxi ổn định với nước, được phát triển cho các ứng dụng tải nặng trong ngành xây dựng, khai thác mỏ, luyện kim và công nghiệp. Sản phẩm trước đây được biết đến với tên Texclad 2. Marfak XD 2 M3 có màu đen, sử dụng dầu gốc khoáng có độ nhớt cao kết hợp 22% Graphite và 3% Molybdenum Disulfide (MoS₂), tạo khả năng bảo vệ tốt cho các bề mặt chịu tải và va đập.

    Caltex Marfak XD 2 M3 – Mỡ Canxi Chịu Tải, Chống Nước

    Caltex Marfak XD 2 M3 là mỡ bôi trơn công nghiệp gốc canxi ổn định với nước, được phát triển cho các ứng dụng tải nặng trong ngành xây dựng, khai thác mỏ, luyện kim và công nghiệp. Sản phẩm trước đây được biết đến với tên Texclad 2. Marfak XD 2 M3 có màu đen, sử dụng dầu gốc khoáng có độ nhớt cao kết hợp 22% Graphite và 3% Molybdenum Disulfide (MoS₂), tạo khả năng bảo vệ tốt cho các bề mặt chịu tải và va đập.
  • MỠ FUCHS RENOLIT POLAR BLACK LX-OTP 2

    MỠ FUCHS RENOLIT POLAR BLACK LX-OTP 2 là dòng mỡ bôi trơn cao cấp được phát triển bởi FUCHS, chuyên dùng cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng chịu tải cao, chống mài mòn tốt và hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm thuộc nhóm mỡ lithium phức hợp kết hợp công nghệ phụ gia tiên tiến, mang lại hiệu suất bôi trơn vượt trội và độ bền sử dụng dài lâu.

    MỠ FUCHS RENOLIT POLAR BLACK LX-OTP 2

    MỠ FUCHS RENOLIT POLAR BLACK LX-OTP 2 là dòng mỡ bôi trơn cao cấp được phát triển bởi FUCHS, chuyên dùng cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khả năng chịu tải cao, chống mài mòn tốt và hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm thuộc nhóm mỡ lithium phức hợp kết hợp công nghệ phụ gia tiên tiến, mang lại hiệu suất bôi trơn vượt trội và độ bền sử dụng dài lâu.
  • Shell Gadus S2 U460A 1.5

    Shell Gadus S2 U460A 1.5 – Mỡ bôi trơn chịu nhiệt, chịu tải và chống nước hiệu quả

    Shell Gadus S2 U460A 1.5 là mỡ bôi trơn công nghiệp hiệu suất cao của Shell, được thiết kế dành cho các ổ trục và thiết bị hoạt động trong điều kiện tải trọng nặng, nhiệt độ cao và môi trường có nước hoặc độ ẩm. Sản phẩm sử dụng chất làm đặc vô cơ (Clay/Non-soap Thickener) kết hợp với dầu gốc khoáng có độ nhớt cao và hệ phụ gia chống oxy hóa, chống mài mòn, giúp duy trì khả năng bôi trơn ổn định trong những điều kiện vận hành khắc nghiệt.

    Nhờ khả năng chịu nhiệt vượt trội và không bị nóng chảy như các loại mỡ gốc xà phòng thông thường, Shell Gadus S2 U460A 1.5 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành xi măng, thép, khai khoáng, giấy, hóa chất và nhiều ứng dụng công nghiệp nặng khác.

    Shell Gadus S2 U460A 1.5

    Shell Gadus S2 U460A 1.5 – Mỡ bôi trơn chịu nhiệt, chịu tải và chống nước hiệu quả

    Shell Gadus S2 U460A 1.5 là mỡ bôi trơn công nghiệp hiệu suất cao của Shell, được thiết kế dành cho các ổ trục và thiết bị hoạt động trong điều kiện tải trọng nặng, nhiệt độ cao và môi trường có nước hoặc độ ẩm. Sản phẩm sử dụng chất làm đặc vô cơ (Clay/Non-soap Thickener) kết hợp với dầu gốc khoáng có độ nhớt cao và hệ phụ gia chống oxy hóa, chống mài mòn, giúp duy trì khả năng bôi trơn ổn định trong những điều kiện vận hành khắc nghiệt.

    Nhờ khả năng chịu nhiệt vượt trội và không bị nóng chảy như các loại mỡ gốc xà phòng thông thường, Shell Gadus S2 U460A 1.5 là lựa chọn lý tưởng cho các ngành xi măng, thép, khai khoáng, giấy, hóa chất và nhiều ứng dụng công nghiệp nặng khác.

  • Shell Gadus S2 V220J 00 | Mỡ Bán Lỏng Chịu Cực Áp EP

    Shell Gadus S2 V220J 00 là mỡ bôi trơn bán lỏng chịu cực áp EP cấp NLGI 00, sử dụng dầu gốc khoáng và chất làm đặc Lithium, được phát triển cho các ứng dụng bôi trơn công nghiệp chịu tải.

    Ưu điểm nổi bật: Khả năng chịu cực áp, chống mài mòn, chống oxy hóa, chống nước và chống gỉ, kết hợp độ đặc bán lỏng giúp hỗ trợ bơm cấp trong hệ thống bôi trơn tập trung. Theo TDS Shell Gadus S2 V220J (EP), sản phẩm có độ xuyên kim điển hình 415 (0,1 mm), điểm nhỏ giọt 168°C và dải nhiệt độ sử dụng khuyến nghị từ -25°C đến +110°C. Ứng dụng: Hệ thống bôi trơn trung tâm, các ổ trục và thiết bị truyền động được nhà sản xuất cho phép sử dụng mỡ Lithium EP NLGI 00. Quy cách tham khảo: Xô 16 kg theo thị trường Nhật Bản. Tư vấn kỹ thuật và báo giá: Ms Mai – 0962 114 920 Website: Dauchinhhang.vn

    Shell Gadus S2 V220J 00 | Mỡ Bán Lỏng Chịu Cực Áp EP

    Shell Gadus S2 V220J 00 là mỡ bôi trơn bán lỏng chịu cực áp EP cấp NLGI 00, sử dụng dầu gốc khoáng và chất làm đặc Lithium, được phát triển cho các ứng dụng bôi trơn công nghiệp chịu tải.

    Ưu điểm nổi bật: Khả năng chịu cực áp, chống mài mòn, chống oxy hóa, chống nước và chống gỉ, kết hợp độ đặc bán lỏng giúp hỗ trợ bơm cấp trong hệ thống bôi trơn tập trung. Theo TDS Shell Gadus S2 V220J (EP), sản phẩm có độ xuyên kim điển hình 415 (0,1 mm), điểm nhỏ giọt 168°C và dải nhiệt độ sử dụng khuyến nghị từ -25°C đến +110°C. Ứng dụng: Hệ thống bôi trơn trung tâm, các ổ trục và thiết bị truyền động được nhà sản xuất cho phép sử dụng mỡ Lithium EP NLGI 00. Quy cách tham khảo: Xô 16 kg theo thị trường Nhật Bản. Tư vấn kỹ thuật và báo giá: Ms Mai – 0962 114 920 Website: Dauchinhhang.vn
  • Shell Gadus S3 High Speed Coupling Grease | Mỡ Khớp Nối

    hell Gadus S3 High Speed Coupling Grease là mỡ Lithium Complex NLGI 1 chuyên dụng cho khớp nối bánh răng linh hoạt (Flexible Gear Couplings) hoạt động ở tốc độ trên 300 vòng/phút.

    Ưu điểm: Chống tách dầu dưới lực ly tâm, hỗ trợ duy trì bôi trơn, hạn chế mài mòn và dễ phân phối trong khớp nối. Thông số kỹ thuật: Dầu gốc khoáng, độ nhớt 700 cSt tại 40°C, 34 cSt tại 100°C, độ xuyên kim 310–340 (0,1 mm), điểm nhỏ giọt trên 150°C. Ứng dụng: Khớp nối bánh răng trong hệ thống truyền động nhà máy thép, xi măng, điện lực, khai khoáng và công nghiệp. Tên cũ: Shell Albida Grease GC 1. Quy cách: Xác nhận theo nguồn cung. 📞 Ms Mai: 0962 114 920 🌐 Dauchinhhang.vn

    Shell Gadus S3 High Speed Coupling Grease | Mỡ Khớp Nối

    hell Gadus S3 High Speed Coupling Grease là mỡ Lithium Complex NLGI 1 chuyên dụng cho khớp nối bánh răng linh hoạt (Flexible Gear Couplings) hoạt động ở tốc độ trên 300 vòng/phút.

    Ưu điểm: Chống tách dầu dưới lực ly tâm, hỗ trợ duy trì bôi trơn, hạn chế mài mòn và dễ phân phối trong khớp nối. Thông số kỹ thuật: Dầu gốc khoáng, độ nhớt 700 cSt tại 40°C, 34 cSt tại 100°C, độ xuyên kim 310–340 (0,1 mm), điểm nhỏ giọt trên 150°C. Ứng dụng: Khớp nối bánh răng trong hệ thống truyền động nhà máy thép, xi măng, điện lực, khai khoáng và công nghiệp. Tên cũ: Shell Albida Grease GC 1. Quy cách: Xác nhận theo nguồn cung. 📞 Ms Mai: 0962 114 920 🌐 Dauchinhhang.vn
  • Shell Gadus S3 Repair – Mỡ Chạy Rà Bánh Răng Hở Cao Cấp

    Shell Gadus S3 Repair là mỡ chạy rà bánh răng hở cao cấp, sử dụng chất làm đặc Aluminium Complex, dầu gốc bán tổng hợp và graphite siêu mịn. Sản phẩm giúp thực hiện quá trình làm nhẵn có kiểm soát trên mặt răng mới hoặc bề mặt răng hư hỏng nhẹ, phù hợp cho máy nghiền, lò quay và hệ truyền động bánh răng hở trong xi măng, khai khoáng, thép và nhà máy điện.

    Shell Gadus S3 Repair – Mỡ Chạy Rà Bánh Răng Hở Cao Cấp

    Shell Gadus S3 Repair là mỡ chạy rà bánh răng hở cao cấp, sử dụng chất làm đặc Aluminium Complex, dầu gốc bán tổng hợp và graphite siêu mịn. Sản phẩm giúp thực hiện quá trình làm nhẵn có kiểm soát trên mặt răng mới hoặc bề mặt răng hư hỏng nhẹ, phù hợp cho máy nghiền, lò quay và hệ truyền động bánh răng hở trong xi măng, khai khoáng, thép và nhà máy điện.
Item added To cart